être restitué, être restauré, être rétabli, être remis en état|être réduit | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam être restitué, être restauré, être rétabli, être remis en état|être réduit Ý nghĩa,être restitué, être restauré, être rétabli, être remis en état|être réduit Tiếng Hàn Giải thích

환원되다(還元되다)[동사]  

être restitué, être restauré, être rétabli, être remis en état|être réduit

원래의 상태로 다시 돌아가다.

Retourner à l'état d'origine.

Câu ví dụ

  • 환원되는 물질.
  • 환원되는 현상.
  • 환원된 물질.
  • 물이 환원되다.
  • 용광로에 열을 가하면 광석이 쉽게 환원되어 금속이 잘 녹아 나온다.
  • 산화와 환원 반응에서 다른 물질을 산화시키고 자신은 환원되는 물질이 있다.
  • 오늘 화학 시간에 한 실험 재미있더라.
  • 응. 물질이 환원되는 현상을 관찰하니 신기하더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ