résident, occupant | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam résident, occupant Ý nghĩa,résident, occupant Tiếng Hàn Giải thích

체류자(滯留者)[명사]  

résident, occupant

살던 곳을 떠나 다른 곳에 머물러 있는 사람.

Personne demeurant quelque part après être partie de chez elle.

Câu ví dụ

  • 불법 체류자.
  • 장기 체류자.
  • 재외 체류자.
  • 해외 체류자.
  • 체류자가 감소하다.
  • 체류자가 머물다.
  • 체류자가 증가하다.
  • 해외 체류자도 투표를 할 수 있도록 법이 개정되었다.
  • 재외 체류자들은 본인들에게도 투표권이 주어져야 한다고 주장했다.
  • 유학생이 해마다 증가하고 있죠?
  • 유학생을 포함한 해외 장기 체류자가 많이 늘었죠.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ