prendre|emprunter|(Pas d'expression équivalente) | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam prendre|emprunter|(Pas d'expression équivalente) Ý nghĩa,prendre|emprunter|(Pas d'expression équivalente) Tiếng Hàn Giải thích

타다()[동사]  

prendre|emprunter|(Pas d'expression équivalente)

탈것이나 탈것으로 이용하는 짐승의 몸 위에 오르다.

Monter dans un véhicule ou sur un animal servant au transport.

Câu ví dụ

  • 그네를 타다.
  • 놀이 기구를 타다.
  • 롤러코스터를 타다.
  • 시소를 타다.
  • 지수는 동생을 데리고 놀이터에 가서 그네를 타며 놀았다.
  • 나는 겁이 많아서 놀이공원에 있는 놀이 기구 같은 것은 못 탄다.
  • 그들은 삼십 분 동안 아무 말 없이 시소를 타고 오르락내리락 하기만 했다.
  • 이번에는 뭘 타러 갈까?
  • 놀이공원에 왔으면 뭐니 뭐니 해도 롤러코스터를 타야지!

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ