nouvelle matière | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam nouvelle matière Ý nghĩa,nouvelle matière Tiếng Hàn Giải thích

신소재(新素材)[명사]  

nouvelle matière

이전에 없던 뛰어난 특성을 지닌 재료.

Matière qui a une caractéristique exceptionnelle, qui n'existait pas avant.

Câu ví dụ

  • 첨단 신소재.
  • 신소재 공학.
  • 신소재 연구.
  • 신소재 원료.
  • 신소재를 개발하다.
  • 신소재를 사용하다.
  • 신소재가 들어간 그 전지는 다른 전지들에 비해 수명이 길다.
  • 자동차 회사는 차를 보다 가볍게 만들기 위해 차체에 쓰일 신소재를 개발했다.
  • 연구원들은 어떠한 거친 물건에도 찢어지지 않는 신소재를 이용해 옷감을 개발했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ