pertinence, validité | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pertinence, validité Ý nghĩa,pertinence, validité Tiếng Hàn Giải thích

타당성(妥當性)[명사]  

pertinence, validité

사물의 이치에 맞아 올바른 성질.

Nature correcte correspondant à la logique des choses.

Câu ví dụ

  • 객관적 타당성.
  • 타당성 검토.
  • 타당성 여부.
  • 타당성 점검.
  • 타당성이 없다.
  • 타당성이 있다.
  • 타당성을 가지다.
  • 정부에서는 전문가를 파견해 프로젝트의 타당성을 검토했다.
  • 질의응답 시간에는 발표자가 주장의 타당성을 입증해야 한다.
  • 정부에서 전철 노선 확장을 발표했습니다.
  • 주변 지역의 수요와 관련하여 타당성 검토가 필요합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ