(n.) nouvelle génération, caractéristiques de la nouvelle génération | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (n.) nouvelle génération, caractéristiques de la nouvelle génération Ý nghĩa,(n.) nouvelle génération, caractéristiques de la nouvelle génération Tiếng Hàn Giải thích

신세대적(新世代的)[명사]  

(n.) nouvelle génération, caractéristiques de la nouvelle génération

새로운 문화를 쉽게 받아들이고 개성이 뚜렷한 세대와 같은 것.

Ce qui a les caractéristiques d'une génération au caractère particulier et qui accepte facilement les nouvelles cultures.

Câu ví dụ

  • 신세대적인 감각.
  • 신세대적인 문화.
  • 신세대적인 사고.
  • 신세대적인 옷차림.
  • 신세대적인 취향.
  • 어머니는 젊어 보이기 위해 신세대적인 옷차림을 즐겨 하신다.
  • 신세대적인 문화를 이해하지 못하는 아버지는 아들과 많은 갈등을 빚었다.
  • 신세대적인 사고를 지닌 김 사장은 직원들이 청바지를 입고 근무하는 것을 허락했다.
  • 선생님도 최신 가요를 즐겨 들으신대.
  • 선생님께서 신세대적인 취향을 가지셨구나.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ