qu'il neige ou pleuve | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam qu'il neige ou pleuve Ý nghĩa,qu'il neige ou pleuve Tiếng Hàn Giải thích

눈이 오나 비가 오나()

qu'il neige ou pleuve

늘, 언제나, 항상.

Toujours, constamment, sans cesse.

Câu ví dụ

  • 어머니는 눈이 오나 비가 오나 군대에 간 오빠 걱정만 하신다.
  • 나는 눈이 오나 비가 오나 변함없이 그녀만을 사랑할 것이다.
  • 요새 승규는 뭘 하고 지내니?
  • 눈이 오나 비가 오나 공부에만 전념하고 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ