lieu, endroit, point | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam lieu, endroit, point Ý nghĩa,lieu, endroit, point Tiếng Hàn Giải thích

지점(地點)[명사]  

lieu, endroit, point

어떤 지역 안의 특정한 곳.

Endroit spécifique dans une région.

Câu ví dụ

  • 가운데 지점.
  • 도착 지점.
  • 사건 지점.
  • 유턴 지점.
  • 출발 지점.
  • 출발 지점에 서 있던 선수들은 출발 신호와 함께 일제히 앞을 향해 달려 나갔다.
  • 김 씨는 사고가 난 곳으로부터 북쪽으로 오십 미터 지점에서 또 한 번의 사고를 낸 것으로 밝혀졌다.
  • 어디에서 만날까요?
  • 저희 집과 사무실 중간 지점에 빵집이 하나 있는데 거기에서 만나요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ