bourgeon, germe, bouton, pousse | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam bourgeon, germe, bouton, pousse Ý nghĩa,bourgeon, germe, bouton, pousse Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

bourgeon, germe, bouton, pousse

식물의 가지나 줄기에서 새로 돋아나는 꽃이나 잎 등의 싹.

Bouton de fleur ou pousse d'herbe qui bourgeonne sur la branche ou la tige d'une plante.

Câu ví dụ

  • 가지의 눈.
  • 꽃의 눈.
  • 나무의 눈.
  • 잎의 눈.
  • 눈이 트다.
  • 사월이 되자 사과나무에 초록색 눈이 올라왔다.
  • 이른 봄의 찬 기운 속에서도 목련의 눈은 하얀 꽃을 피울 준비를 하고 있다.
  • 나무에 싹이 왜 안 올라오지?
  • 그러게. 눈이 틀 시기가 지났는데 말이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ