épicerie | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam épicerie Ý nghĩa,épicerie Tiếng Hàn Giải thích

식품점(食品店)[명사]  

épicerie

여러 가지 먹을거리를 파는 가게.

Magasin où l'on vend différentes variétés d'aliments.

Câu ví dụ

  • 식품점에 가다.
  • 식품점에서 사다.
  • 식품점에서 팔다.
  • 우리 동네 식품점에는 싱싱한 과일과 채소가 많다.
  • 이곳에는 한국인이 많이 살지 않아서 한국 식품을 파는 식품점이 없습니다.
  • 요즘은 식품점에서 반찬도 팔아요.
  • 반찬도 사 먹을 수 있다니 참 편리하네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ