joie, réjouissance | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam joie, réjouissance Ý nghĩa,joie, réjouissance Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

joie, réjouissance

흥이 나고 즐거운 기분.

Sensation de plaisir et d'agréable.

Câu ví dụ

  • 신이 나다.
  • 신이 오르다.
  • 신에 겹다.
  • 민준이는 중간고사에서 전교 일 등을 해서 한껏 신이 났다.
  • 오늘만 지나면 방학이라고 신이 난 아이들이 폴짝폴짝 뛰어다닌다.
  • 아기가 무엇이 그렇게 신에 겨운지 소리까지 지르며 까르르 웃는다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ