Bien qu'on ait de très bons yeux, on ne peut voir son nez | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam Bien qu'on ait de très bons yeux, on ne peut voir son nez Ý nghĩa,Bien qu'on ait de très bons yeux, on ne peut voir son nez Tiếng Hàn Giải thích

눈이 아무리 밝아도 제 코는 안 보인다()

Bien qu'on ait de très bons yeux, on ne peut voir son nez

자기가 아무리 똑똑해도 정작 자기 자신에 대해서는 잘 모른다.

Bien qu'on soit très intelligent, en réalité, on ne se connait pas bien soi-même .

Câu ví dụ

  • 유민이는 다른 사람의 결함을 잘 찾아내면서 정작 자기 잘못은 잘 모르더라.
  • 응, 눈이 아무리 밝아도 제 코는 안 보인다더니 유민이가 딱 그 모양이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ