réalité, fait|(n.) en fait | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam réalité, fait|(n.) en fait Ý nghĩa,réalité, fait|(n.) en fait Tiếng Hàn Giải thích

사실(事實)[명사]  

réalité, fait|(n.) en fait

실제로 있었던 일이나 현재 일어나고 있는 일.

Chose qui s'était passée ou qui se passe réellement.

Câu ví dụ

  • 사실이지, 우리 어머니만큼 나를 사랑해 주시는 분은 세상에 없다.
  • 사실 말이지, 이 회사가 이만큼 클 수 있었던 것은 다 그녀 덕분이었다.
  • 사실이지, 나니까 이만큼 참았지 누가 그 성질을 참겠어?
  • 맞아, 너 말고는 사장님의 성질을 견뎌낼 사람이 아마 없을 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ