restitution, restauration, rétablissement, remise en état|réduction | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam restitution, restauration, rétablissement, remise en état|réduction Ý nghĩa,restitution, restauration, rétablissement, remise en état|réduction Tiếng Hàn Giải thích

환원(還元)[명사]  

restitution, restauration, rétablissement, remise en état|réduction

원래의 상태로 다시 돌아감. 또는 그렇게 되게 함.

Fait de retourner à l'état d'origine ; fait de rendre ainsi.

Câu ví dụ

  • 산화와 환원.
  • 환원 반응.
  • 환원이 되다.
  • 환원이 일어나다.
  • 환원을 하다.
  • 화학 시간에 산화와 환원에 대해 배웠다.
  • 산소의 환원 반응이 일어나는 것을 관찰했다.
  • 이렇게 환원 반응이 일어나면 어떤 결과가 나타나요?
  • 전자를 얻게 돼요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ