chef | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam chef Ý nghĩa,chef Tiếng Hàn Giải thích

두령(頭領)[명사]  

chef

주로 도둑의 무리와 같은 불법적인 단체의 우두머리.

Chef d'un groupe commettant généralement des activités illicites telle une bande de voleurs.

Câu ví dụ

  • 도적들은 두령의 지시에 따라 행인들의 물건을 약탈하기 시작했다.
  • 붉은 옷을 입고 있는 키가 큰 사내가 이 도적 무리의 두령으로 보였다.
  • 덩지가 작고 힘은 약했지만 꾀가 많았던 그는 도적 무리에서 두령 노릇을 했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ