appellation commune, surnom|nom profane | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam appellation commune, surnom|nom profane Ý nghĩa,appellation commune, surnom|nom profane Tiếng Hàn Giải thích

속명(俗名)[명사]  

appellation commune, surnom|nom profane

본명 이외에 사람들이 흔히 부르는 이름.

Appellation commune utilisée par les gens.

Câu ví dụ

  • 속명을 대다.
  • 속명을 쓰다.
  • 그는 속명을 불명으로 사용하였다.
  • '제철'은 법정 스님의 출가 전 속명이다.
  • 스님은 속명을 쓰지 않고 법명만을 사용하였다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ