(Pas d'expression équivalente)|réconforter, apaiser | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (Pas d'expression équivalente)|réconforter, apaiser Ý nghĩa,(Pas d'expression équivalente)|réconforter, apaiser Tiếng Hàn Giải thích

쓰다듬다()[동사]  

(Pas d'expression équivalente)|réconforter, apaiser

애정을 가지고 한 방향으로 손으로 살살 쓸어 어루만지다.

Caresser affectueusement une personne de la main, en répétant le même geste.

Câu ví dụ

  • 마음을 쓰다듬다.
  • 어머니는 위로의 말로 나의 아픈 마음을 쓰다듬어 주었다.
  • 아내는 일하고 지친 남편의 마음을 쓰다듬어 주기 위해 맛있는 음식을 준비했다.
  • 요새 지수가 낙담해 있는 것 같아서 맛있는 음식이라도 해 줘야겠어.
  • 응, 자기의 마음을 쓰다듬어 주려는 네 성의를 봐서라도 맛있게 먹어 줄 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ