case vide, champ vide, espace vide, blanc|blanc | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam case vide, champ vide, espace vide, blanc|blanc Ý nghĩa,case vide, champ vide, espace vide, blanc|blanc Tiếng Hàn Giải thích

빈칸()[명사]  

case vide, champ vide, espace vide, blanc|blanc

비어 있는 칸.

Case où rien n'est mis.

Câu ví dụ

  • 빈칸을 채우다.
  • 빈칸으로 남다.
  • 기록되지 않은 역사는 거의 빈칸으로 남아 있다.
  • 노사 양측은 임금 인상률을 협상의 빈칸으로 남겨 놓고 있다.
  • 두 사람의 이야기를 종합해 보니 빠진 부분이 있어.
  • 빈칸을 채우려면 다른 사람의 이야기도 들어야겠다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ