fête de bienvenue, soirée d'accueil, réception | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam fête de bienvenue, soirée d'accueil, réception Ý nghĩa,fête de bienvenue, soirée d'accueil, réception Tiếng Hàn Giải thích

환영회(歡迎會)[명사]  

fête de bienvenue, soirée d'accueil, réception

오는 사람을 기쁘고 반갑게 맞이하기 위해 갖는 모임.

Réunion que l'on tient pour recevoir quelqu'un joyeusement et cordialement à son arrivée.

Câu ví dụ

  • 귀국 환영회.
  • 신입생 환영회.
  • 환영회가 열리다.
  • 환영회를 갖다.
  • 환영회를 열다.
  • 환영회를 하다.
  • 새로 온 동아리 회원을 위해 환영회를 열었다.
  • 신입생 환영회에 교수님과 선배들이 와서 후배들을 맞이했다.
  • 승규가 군대에서 제대하고 복학을 한대.
  • 그럼 대학 친구들끼리 환영회를 하도록 해야겠다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ