marché des actions, Bourse | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam marché des actions, Bourse Ý nghĩa,marché des actions, Bourse Tiếng Hàn Giải thích

주식 거래소(株式去來所)

marché des actions, Bourse

증권을 사고파는 시장.

Marché où l'on achète et vend des titres.

Câu ví dụ

  • 주식 거래소 개장.
  • 주식 거래소 마감 시간.
  • 주식 거래소의 동향.
  • 주식 거래소에서 거래하다.
  • 주식 거래소에서 퇴출하다.
  • 주식이 큰 폭으로 오르자 주식 거래소는 매우 활기를 띠었다.
  • 증권 회사에서 일하는 승규는 주식 거래소의 동향에 늘 귀를 기울이고 있다.
  • 오늘 퇴근이 늦었네?
  • 미국 주식 거래소가 개장하는 것까지 보고 와서 늦었어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ