prendre et secouer | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam prendre et secouer Ý nghĩa,prendre et secouer Tiếng Hàn Giải thích

쥐었다 폈다 하다()

prendre et secouer

어떤 일이나 사람을 자기 마음대로 다루다.

Manipuler quelqu'un ou quelque chose à sa guise.

Câu ví dụ

  • 교장은 학교의 모든 일을 쥐었다 폈다 하고 있다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ