imitation, copie, émulation, mimologie | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam imitation, copie, émulation, mimologie Ý nghĩa,imitation, copie, émulation, mimologie Tiếng Hàn Giải thích

모방(模倣/摸倣/摹倣)[명사]  

imitation, copie, émulation, mimologie

다른 것을 본뜨거나 남의 행동을 흉내 냄.

Fait de calquer quelque chose ou d'imiter le comportement de quelqu'un d'autre.

Câu ví dụ

  • 모방 범죄.
  • 모방 제품.
  • 청소년은 모방 심리가 커서 유행을 좇는 경향이 강하다.
  • 그 사건 이후 그를 본 딴 수많은 모방 범죄가 생겨 경찰이 골머리를 앓았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ