ingénierie, génie | Tiếng Pháp Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ingénierie, génie Ý nghĩa,ingénierie, génie Tiếng Hàn Giải thích

공학(工學)[명사]  

ingénierie, génie

전자, 전기, 기계, 항공, 토목, 컴퓨터 등 공업의 이론과 기술 등을 체계적으로 연구하는 학문.

Science qui a pour objet l'étude systématique des théories et des technologies dans des domaines industriels, tels que l'électronique, l'électricité, la mécanique, l'aviation, le génie civil et l'informatique.

Câu ví dụ

  • 공학 교수.
  • 공학 박사.
  • 공학 분야.
  • 공학이 발전하다.
  • 공학을 연구하다.
  • 공학을 전공하다.
  • 공학에 투자하다.
  • 컴퓨터 공학 기술의 발달이 생활 환경을 크게 변화시켰다.
  • 형은 대학에서 토목 공학을 전공한 후 지금은 건축 회사에 다니고 있다.
  • 공학의 발달은 다른 한편으로 인간 공학이라는 학문 영역으로 확대되었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ