tape rekaman, kaset rekaman | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tape rekaman, kaset rekaman Ý nghĩa,tape rekaman, kaset rekaman Tiếng Hàn Giải thích

녹음테이프(錄音tape)[명사]  

tape rekaman, kaset rekaman

소리를 기록하는 테이프.

tape untuk merekam suara atau lagu

Câu ví dụ

  • 카세트 녹음테이프.
  • 녹음테이프가 팔리다.
  • 녹음테이프를 구입하다.
  • 녹음테이프를 녹음기에 넣다.
  • 녹음테이프로 녹음하다.
  • 비밀 녹음테이프가 공개되어 그 정치인의 뇌물 수수 혐의가 온 천하에 드러났다.
  • 지수는 라디오 방송에서 나오는 노래를 녹음하려고 카세트에 녹음테이프를 넣었다.
  • 내일 유명 강사의 특강이 있으니 철저히 준비하세요.
  • 네. 녹음테이프도 확인해서 녹음에 차질이 없게 준비하겠습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ