kenapa, mengapa | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kenapa, mengapa Ý nghĩa,kenapa, mengapa Tiếng Hàn Giải thích

()[감탄사]  Thán từ

kenapa, mengapa

어떤 사실에 대해 확인을 요구할 때 쓰는 말.

kata yang digunakan untuk meminta konfirmasi mengenai suatu fakta

Câu ví dụ

  • 열 길 물 속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다는 말이 있잖니 왜.
  • 응, 그렇지.
  • 거 왜, 엄마 치마 끝만 붙잡고 다니는 남자들 있지 않아?
  • 응, 요즘에 그런 남자들 많더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ