berguncang, terguncang | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam berguncang, terguncang Ý nghĩa,berguncang, terguncang Tiếng Hàn Giải thích

덜컥하다()[동사]  

berguncang, terguncang

갑자기 몹시 놀라거나 무서워서 가슴이 내려앉다.

dada berdebar-debar cepat karena tiba-tiba terkejut atau ketakutan

Câu ví dụ

  • 가슴이 덜컥하다.
  • 마음이 덜컥하다.
  • 심장이 덜컥하다.
  • 아들의 갑작스러운 사고 소식에 나는 가슴이 덜컥했다.
  • 어두운 방 안에 혼자 남게 된 지수는 덜컥하고 겁이 났다.
  • 검사가 더 필요하다는 의사의 말에 기분이 어땠나요?
  • 심각한 병이라도 걸린 건 아닐까 하고 가슴이 덜컥했죠.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ