pembeberan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pembeberan Ý nghĩa,pembeberan Tiếng Hàn Giải thích

실토(實吐)[명사]  

pembeberan

숨기고 있던 것을 사실대로 말함.

hal berbicara sesuai fakta akan hal yang tadinya disembunyikan

Câu ví dụ

  • 사실 실토.
  • 거짓 실토.
  • 실토를 하다.
  • 회사의 비리는 가담자의 실토로 진실이 밝혀졌다.
  • 그는 경찰의 고문으로 자신이 범죄자라고 거짓으로 실토를 했다.
  • 앞집 아주머니께 네가 그동안 우유를 말없이 가져왔다는 사실을 말했어?
  • 실토는 했는데, 화가 많이 나셨어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ