gigih, ulet, tangguh | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam gigih, ulet, tangguh Ý nghĩa,gigih, ulet, tangguh Tiếng Hàn Giải thích

악착스럽다(齷齪스럽다)[형용사]  Tính từ

gigih, ulet, tangguh

매우 억세고 끈질기게 일을 해 나가는 태도가 있다.

memiliki sikap menangani sesuatu dengan sangat tangguh dan tidak putus asa

Câu ví dụ

  • 악착스러운 성격.
  • 악착스럽게 견디다.
  • 악착스럽게 굴다.
  • 악착스럽게 살다.
  • 억세고 악착스럽다.
  • 주인은 모질고 악착스러워 직원들을 힘들게 일을 시킨다.
  • 가난했던 그녀는 악착스럽게 아르바이트를 해서 등록금을 벌어야 했다.
  • 신체의 단점을 극복하고 세계 챔피언이 되다니 정말 놀라워.
  • 그 선수의 악착스러운 의지와 노력이 엄청났다고 하더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ