menutup usaha, tutup, menggulung tikar | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam menutup usaha, tutup, menggulung tikar Ý nghĩa,menutup usaha, tutup, menggulung tikar Tiếng Hàn Giải thích

폐업하다(廢業하다)[동사]  

menutup usaha, tutup, menggulung tikar

영업을 그만두다.

menghentikan usaha

Câu ví dụ

  • 공장이 폐업하다.
  • 식당이 폐업하다.
  • 회사가 폐업하다.
  • 가게를 폐업하다.
  • 약국을 폐업하다.
  • 공장이 폐업하게 되면 공장에서 일하던 수많은 노동자들은 강제로 해고를 당하게 된다.
  • 우리 회사는 직원들에게 월급도 제대로 주지 못하고 엄청난 빚을 떠안은 채 폐업하고 말았다.
  • 요즘 가게 장사가 잘 안 돼.
  • 우리 가게도 마찬가지야. 폐업할까 생각 중이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ