pinjaman, hutang|pinjaman | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pinjaman, hutang|pinjaman Ý nghĩa,pinjaman, hutang|pinjaman Tiếng Hàn Giải thích

차용(借用)[명사]  

pinjaman, hutang|pinjaman

돈이나 물건 등을 빌려서 씀.

hal meminjam dan menggunakan uang atau barang

Câu ví dụ

  • 무단 차용.
  • 아이디어 차용.
  • 이미지 차용.
  • 기법의 차용.
  • 소재의 차용.
  • 그 소설은 유명한 작품의 설정을 무단 차용을 하여 논란이 되었다.
  • 승규의 보고서는 이론의 차용일 뿐 자신의 연구는 부족하다는 평가를 받았다.
  • 건물의 디자인은 한옥의 형식을 차용을 했습니다.
  • 전통적인 느낌이 아주 마음에 드네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ