penarikan, pengevakuasian | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam penarikan, pengevakuasian Ý nghĩa,penarikan, pengevakuasian Tiếng Hàn Giải thích

철수(撤收)[명사]  

penarikan, pengevakuasian

있던 곳에서 시설이나 장비 등을 거두어 가지고 물러남.

hal menarik fasilitas atau perlengkapan dsb di suatu tempat yang sudah ada kemudian membawanya

Câu ví dụ

  • 군대의 철수.
  • 기업의 철수.
  • 철수가 되다.
  • 철수를 결정하다.
  • 철수를 고려하다.
  • 철수를 서두르다.
  • 철수를 하다.
  • 눈보라가 심해지자 우리는 촬영을 포기하고 철수를 서둘렀다.
  • 군은 적진에 들어간 지 이틀 만에 작전 실패로 철수를 결정했다.
  • 대장님, 어서 여기서 빠져나가야 합니다.
  • 그래. 어서 장비를 챙기고 철수 준비를 하게.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ