(Tiada Penjelasan Arti) | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (Tiada Penjelasan Arti) Ý nghĩa,(Tiada Penjelasan Arti) Tiếng Hàn Giải thích

붓을 놓다()

(Tiada Penjelasan Arti)

글을 마무리하고 그만 쓰다.

menyelesaikan tulisan dan mengakhirinya

Câu ví dụ

  • 김 작가는 더 이상 작품 활동을 하고 싶지 않아 붓을 놓았다.
  • 소설가들은 작품이 잘 떠오르지 않을 때는 붓을 놓고 여행을 떠나기도 한다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ