jeruk garut, jeruk keprok | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam jeruk garut, jeruk keprok Ý nghĩa,jeruk garut, jeruk keprok Tiếng Hàn Giải thích

밀감(蜜柑)[명사]  

jeruk garut, jeruk keprok

주황색 껍질에 싸여 있으며 새콤달콤한 맛이 나는 과일.

buah yang terbungkus kulit berwarna oranye dan berasa asam dan manis

Câu ví dụ

  • 밀감 껍질.
  • 밀감 농장.
  • 밀감을 따다.
  • 밀감을 먹다.
  • 밀감을 수확하다.
  • 밀감을 재배하다.
  • 밀감 껍질을 잘 씻어 말린 뒤 꿀에 재어서 차로 마시면 감기 예방에 좋다.
  • 제주도에 사시는 할머니께서 밀감 한 박스를 보내 주셔서 겨우내 맛있게 먹었다.
  • 날씨도 추운데 그냥 집에서 쉬자.
  • 그래. 역시 겨울에는 따뜻한 방바닥에 앉아 밀감을 까먹으며 텔레비전을 보는 것이 최고야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ