didirikan baru, dibentuk baru, dibangun baru | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam didirikan baru, dibentuk baru, dibangun baru Ý nghĩa,didirikan baru, dibentuk baru, dibangun baru Tiếng Hàn Giải thích

창단되다(創團되다)[동사]  

didirikan baru, dibentuk baru, dibangun baru

단체가 새로 만들어지다.

organisasi dibuat baru

Câu ví dụ

  • 창단된 해.
  • 팀이 창단되다.
  • 합창단이 창단되다.
  • 지난해에 창단되다.
  • 새로 창단되다.
  • 우리 교향악단은 창단된 이후 수백 명의 단원들을 배출해 냈다.
  • 이 극단은 창단된 지 몇 년 만에 국내에서 가장 유명한 극단이 되었다.
  • 회사에 야구팀이 창단되었어요.
  • 민준 씨 동기들이 주축이 되어 만들었다면서요?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ