posisi rendah, kedudukan rendah | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam posisi rendah, kedudukan rendah Ý nghĩa,posisi rendah, kedudukan rendah Tiếng Hàn Giải thích

하위(下位)[명사]  

posisi rendah, kedudukan rendah

낮은 위치나 지위.

posisi atau kedudukan yang rendah

Câu ví dụ

  • 하위 계층.
  • 하위 그룹.
  • 하위 영역.
  • 하위 집단.
  • 하위를 차지하다.
  • 하위에 머무르다.
  • 하위에 있다.
  • 동생은 공부를 못해서 늘 성적이 하위였다.
  • 하위에 속하는 우리 축구 팀은 단 한 번도 경기에서 우승한 적이 없다.
  • 내가 속한 부서는 관리부의 하위 부서야.
  • 그렇군요. 이 회사의 관리부는 세 개의 부서로 조직되어 있다고 들었습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ