per karakter, per huruf | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam per karakter, per huruf Ý nghĩa,per karakter, per huruf Tiếng Hàn Giải thích

낱자(낱字)[명사]  

per karakter, per huruf

음절을 이루는 하나하나의 글자.

satuan untuk menghitung jumlah huruf

Câu ví dụ

  • 한글의 낱자.
  • 한국어 선생님은 외국 학생들에게 한글의 낱자를 익히기 위한 과제를 내 주었다.
  • 한글은 낱자를 하나씩 풀어쓰지 않고 하나의 글자 마디로 묶어서 쓰는 특징을 가지고 있다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ