membuat, menyebabkan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam membuat, menyebabkan Ý nghĩa,membuat, menyebabkan Tiếng Hàn Giải thích

하여금()[부사]  Phó từ

membuat, menyebabkan

누구를 시켜.

membuat seseorang merasa tertentu

Câu ví dụ

  • 가수의 열창은 사람들로 하여금 감동을 자아내었다.
  • 그 슬픈 영화는 냉철한 나로 하여금 눈물을 흘리게 했다.
  • 통일에 관한 집중적인 보도는 국민으로 하여금 통일 문제에 관심을 가지게 하였다.
  • 너희 언니는 참 청순하고 뭔가 연약해 보이셔.
  • 응. 그래서 남자들로 하여금 보호해 주고 싶은 마음이 들게 만들지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ