keanehan, keganjilan, keasingan, keheranan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam keanehan, keganjilan, keasingan, keheranan Ý nghĩa,keanehan, keganjilan, keasingan, keheranan Tiếng Hàn Giải thích

의아(疑訝)[명사]  

keanehan, keganjilan, keasingan, keheranan

의심스럽고 이상함.

hal mencurigakan dan aneh

Câu ví dụ

  • 의아를 느끼다.
  • 의아를 보이다.
  • 친구는 못 믿겠다는 표정으로 의아를 나타냈다.
  • 내 갑작스러운 친절에 남자는 의아와 기쁨이 뒤섞인 얼굴이 됐다.
  • 내 말이 사실이라는 걸 하늘에 대고 맹세하겠네.
  • 그럴수록 의아만 더 커지는 것 같네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ