persetujuan, kompromi | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam persetujuan, kompromi Ý nghĩa,persetujuan, kompromi Tiếng Hàn Giải thích

타결(妥結)[명사]  

persetujuan, kompromi

의견이 서로 다른 사람이나 단체가 서로 양보하여 일을 끝맺음.

hal yang orang atau organisasi yang saling berbeda pendapat saling mengalah/kompromi dan mengakhiri masalah

Câu ví dụ

  • 협상 타결.
  • 극적인 타결.
  • 타결의 실마리.
  • 타결이 이루어지다.
  • 타결을 보다.
  • 타결을 하다.
  • 각 회사의 대표들은 대화를 통해 협상 타결의 실마리를 찾았다.
  • 공장은 노동조합의 파업 직전에 노사 합의로 극적인 타결을 맞이했다.
  • 협상은 어떻게 되었습니까?
  • 거의 모든 조항에 관하여 합의가 이루어져 곧 타결이 될 예정입니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ