tindakan buruk, kejahatan | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tindakan buruk, kejahatan Ý nghĩa,tindakan buruk, kejahatan Tiếng Hàn Giải thích

악행(惡行)[명사]  

tindakan buruk, kejahatan

나쁜 행동.

tindakan yang buruk

Câu ví dụ

  • 악행을 막다.
  • 악행을 벌이다.
  • 악행을 일삼다.
  • 악행을 저지르다.
  • 악행을 행하다.
  • 악행을 후회하다.
  • 악행에 맞서다.
  • 악행에 앞장서다.
  • 죄수는 감옥에서 자신이 저지른 악행을 진심으로 뉘우치고 있었다.
  • 성실히 살아가면 반드시 그 보답을 받고 자기만 잘살기 위해 악행을 저지르면 언젠가는 그 대가를 치른다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ