kelancaran | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kelancaran Ý nghĩa,kelancaran Tiếng Hàn Giải thích

형통(亨通)[명사]  

kelancaran

모든 일이 원하는 대로 잘되어 감.

hal yang semua perkara/hal berjalan dengan baik dan lancar sesuai harapan

Câu ví dụ

  • 형통을 기원하다.
  • 형통을 바라다.
  • 형통을 이루다.
  • 올해에는 바깥일과 집안일 모두가 뜻대로 잘 풀려 만사가 형통이었다.
  • 우리는 가게를 열 때 장사의 형통을 기원하는 마음으로 고사를 지냈다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ