selisih uang, saldo | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam selisih uang, saldo Ý nghĩa,selisih uang, saldo Tiếng Hàn Giải thích

차액(差額)[명사]  

selisih uang, saldo

차이가 나는 돈의 액수.

jumlah uang yang berbeda

Câu ví dụ

  • 차액이 나다.
  • 차액이 크다.
  • 차액을 노리다.
  • 차액을 지급하다.
  • 차액을 챙기다.
  • 가게 장부 내역과 실제 정산 내역이 달라 내가 차액을 메꿔야 했다.
  • 우리는 외국에서 싸게 수입한 상품을 비싸게 팔아 차액으로 큰 이익을 보았다.
  • 제가 샀던 옷을 이 옷으로 교환할 수 있나요?
  • 네, 옷 가격이 다르니 차액을 계산해서 드릴게요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ