cuaca buruk, cuaca jelek | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam cuaca buruk, cuaca jelek Ý nghĩa,cuaca buruk, cuaca jelek Tiếng Hàn Giải thích

악천후(惡天候)[명사]  

cuaca buruk, cuaca jelek

매우 나쁜 날씨.

cuaca yang sangat buruk

Câu ví dụ

  • 갑작스러운 악천후.
  • 계속되는 악천후.
  • 연이은 악천후.
  • 악천후 상태.
  • 악천후가 계속되다.
  • 악천후를 만나다.
  • 여름 내내 계속되는 장마와 악천후로 인해 홍수 피해가 엄청나다.
  • 갑작스러운 악천후에 비행기가 결항되어 많은 사람들이 공항에서 밤을 새워야 했다.
  • 어제 공연은 어땠니? 폭우에 비바람까지 거세서 취소되었니?
  • 아냐. 악천후에도 불구하고 공연은 성공적이었어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ