mendirikan baru, membentuk baru, membangun baru | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mendirikan baru, membentuk baru, membangun baru Ý nghĩa,mendirikan baru, membentuk baru, membangun baru Tiếng Hàn Giải thích

창단하다(創團하다)[동사]  

mendirikan baru, membentuk baru, membangun baru

단체를 새로 만들다.

membuat organisasi baru

Câu ví dụ

  • 구단을 창단하다.
  • 무용단을 창단하다.
  • 팀을 창단하다.
  • 올해에 창단하다.
  • 최근 창단하다.
  • 우리는 할아버지, 할머니들을 대상으로 합창단을 창단하기로 했다.
  • 김 씨는 오페라단을 창단해 유명한 작품들을 공연해 왔다.
  • 선생님, 우리 학교에 씨름단을 창단하고 싶어요.
  • 그럼 신청서를 써서 가져와 보렴.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ