kuas|alat tulis | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kuas|alat tulis Ý nghĩa,kuas|alat tulis Tiếng Hàn Giải thích

()[명사]  

kuas|alat tulis

자루 끝에 달린 털에 먹이나 물감을 묻혀 글씨를 쓰거나 그림을 그리는 도구.

alat berupa tongkat berujung bulu yang dicelupkan ke tinta atau cat untuk menulis atau menggambar

Câu ví dụ

  • 비싼 붓
  • 붓이 가다.
  • 붓이 나가다.
  • 붓이 닳다.
  • 붓을 놀리다.
  • 김 씨는 붓이 가는 대로 아무렇게나 글을 썼다.
  • 그 작가는 머릿속에서 글이 이미 완전히 구상된 것 같이 거침없이 붓을 놀렸다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ