tutup, gulung tikar | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tutup, gulung tikar Ý nghĩa,tutup, gulung tikar Tiếng Hàn Giải thích

폐업(廢業)[명사]  

tutup, gulung tikar

영업을 그만둠.

hal menghentikan usaha

Câu ví dụ

  • 폐업 상태.
  • 폐업 신고.
  • 폐업 조치.
  • 폐업 처분.
  • 폐업을 단행하다.
  • 노동자들은 자신들의 일터인 공장이 문을 닫는다는 소식을 듣자 폐업 반대 시위를 벌였다.
  • 책을 읽는 사람들이 점점 줄어들면서 더 이상 운영이 어려운 폐업 상태인 서점들이 많아졌다.
  • 너 직장에서 잘렸다면서?
  • 갑자기 회사가 폐업을 하는 바람에 졸지에 실업자 신세가 됐어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ