berlompatan, berloncatan, berlarian | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam berlompatan, berloncatan, berlarian Ý nghĩa,berlompatan, berloncatan, berlarian Tiếng Hàn Giải thích

들뛰다()[동사]  

berlompatan, berloncatan, berlarian

급하게 마구 뛰다.

meloncat-loncat dengan terburu-buru

Câu ví dụ

  • 들뛰며 놀다.
  • 가슴이 들뛰다.
  • 아이가 들뛰다.
  • 토끼가 들뛰다.
  • 이리저리 들뛰다.
  • 안정을 잃고 들뛰던 맥박이 겨우 가라앉았다.
  • 아이는 신이 나 야생마처럼 들뛰고 내달았다.
  • 사람들이 경사가 났다고 들뛰어서 장내가 소란스러웠다.
  • 멧돼지가 이리저리 들뛰는 탓에 도저히 잡을 수가 없어.
  • 어떤 상태에서도 명중하는 사냥꾼에게 부탁해 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ