ramai, berkerumun | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ramai, berkerumun Ý nghĩa,ramai, berkerumun Tiếng Hàn Giải thích

붐비다()[동사]  

ramai, berkerumun

많은 사람들이나 차 등이 한 곳에 몰려 매우 복잡하다.

banyak orang, mobil, dsb berkumpul di satu tempat

Câu ví dụ

  • 붐비는 도로.
  • 기차역이 붐비다.
  • 사람들로 붐비다.
  • 인파로 붐비다.
  • 매우 붐비다.
  • 퇴근 시간이라서 도로에 많은 차들이 붐볐다.
  • 동네 운동장은 저녁 여덟 시가 되면 항상 운동하는 사람들로 붐비기 시작한다.
  • 오늘 백화점에 사람 많아?
  • 응, 명절 준비 때문에 많은 사람들로 붐비더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ