usaha pengangkutan, usaha pengiriman | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam usaha pengangkutan, usaha pengiriman Ý nghĩa,usaha pengangkutan, usaha pengiriman Tiếng Hàn Giải thích

운송업(運送業)[명사]  

usaha pengangkutan, usaha pengiriman

돈을 받고 사람을 태워 나르거나 물건을 실어 나르는 영업.

jenis usaha menaikkan kemudian mengantarkan orang atau mengemas kemudian mengangkut barang dengan menerima uang

Câu ví dụ

  • 화물 운송업.
  • 운송업이 발달하다.
  • 운송업이 번창하다.
  • 운송업을 하다.
  • 운송업에 종사하다.
  • 운송업에서 가장 중요한 것은 물건을 신속히 보내 주는 것이다.
  • 인터넷 시장이 발달한 후 상품을 배달해 주는 운송업이 크게 성장했다.
  • 할 줄 아는 게 운전밖에 없는데 무슨 직업을 가질 수 있나요?
  • 큰 화물차도 몰 수 있다면 운송업에 종사하는 것도 좋겠네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ