generasi penerus, generasi berikut | Tiếng Indonesia Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam generasi penerus, generasi berikut Ý nghĩa,generasi penerus, generasi berikut Tiếng Hàn Giải thích

차세대(次世代)[명사]  

generasi penerus, generasi berikut

지금 세대가 지난 다음 세대.

generasi berikut setelah generasi kini berlalu

Câu ví dụ

  • 차세대 모델.
  • 차세대 지도부.
  • 차세대를 겨냥하다.
  • 차세대를 양성하다.
  • 차세대를 이끌다.
  • 승규는 단체의 젊은 회원들 중에서 차세대를 이끌 유력한 리더 후보였다.
  • 우리 회사는 신상품 발표회에서 최신 기술로 만든 차세대 제품을 공개했다.
  • 저 선수는 어리지만 실력이 좋은 것 같아.
  • 응, 아직은 주역이 아니지만 차세대 에이스로 떠오르고 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ